Thứ Sáu, 21/06/2024

Thông tin đề thi

Đề thi trắc nghiệm Hoá 8 (Mol và Tỉ khối chất khí)

Đề thi trắc nghiệm hoá 8 về Mol và Tỉ khối Chất khí, các dạng bài ôn tập về mol, tỉ khối được học trong chương trình hoá học lớp 8 sách KNTT và CS.

Đáp án của bạn

Tổng: 25 Câu hỏi
Thời gian: 45 phút

Thông tin cá nhân:

Đề thi trắc nghiệm Hoá 8 (Mol và Tỉ khối chất khí)

Đề thi gồm 25 câu hỏi và được làm trong vòng 45 phút.

  • Những việc cần làm trước khi làm đề thi:
  • - Điền thông tin cá nhân: Họ tên, tuổi
  • - Ấn nút BẮT ĐẦU trước khi làm và để bắt đầu tính thời gian làm.
Câu hỏi 1:

Điền vào chỗ trống: ''Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... , khác về đơn vị đo.''

A.Khối lượng.
B.Trị số.
C.Nguyên tử.
D.Phân tử.
Câu hỏi 2:

Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

A.31.587 lít.
B.35,187 lít
C.38,175 lít
D.37,185 lít
Câu hỏi 3:

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

A.Khí methan (CH4)
B.Khí carbon oxide (CO)
C.Khí Helium (He)
D.Khí hyđrogen (H2)
Câu hỏi 4:

Khối lượng mol chất là:

A.Là khối lượng ban đầu của chất đó
B.Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học
C.Bằng 6.1023
D.Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Câu hỏi 5:

Hãy cho biết 64g khí oxi ở đktc có thể tích là:

A.89,6 lít.
B.44,8 lít.
C.22,4 lít.
D.11,2 lít.
Câu hỏi 6:

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:

A.0,19
B.1,5
C.0.9
D.1,7
Câu hỏi 7:

Công thức tính khối lượng mol?

A.m/n (g/mol).
B.m.n (g).
C.n/m (mol/g).
D.(m.n)/2 (mol)
Câu hỏi 8:

Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?

A.12 g/mol.
B.1 g/mol.
C.8 g/mol.
D.16 g/mol
Câu hỏi 9:

Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?

A.18 g/mol.
B.9 g/mol
C.16 g/mol.
D.10 g/mol.
Câu hỏi 10:

Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO2) so với khí chlorine (Cl2) là:

A.0,19
B.1,5
C.0.9
D.1,7
Câu hỏi 11:

Cho X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tố Nitrogen

A.CO
B.NO
C.N2O
D.N2
Câu hỏi 12:

Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

A.Khác nhau
B.Bằng nhau
C.Thay đổi tuần hoàn.
D.Chưa xác định được
Câu hỏi 13:

Chọn đáp án sai:

A.Khối lượng của N phân tử CO2 là 18 g
B.mH2O = 18 g/mol
C.1 mol O2 ở đktc là 24 lít
D.Thể tích mol của chất khí phải cùng nhiệt độ và áp suất
Câu hỏi 14:

Thể tích mol là

A.Là thể tích của chất lỏng
B.Thể tích của 1 nguyên tử nào đó
C.Thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó
D.Thể tích ở đktc là 22,4 lít
Câu hỏi 15:

Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

A.khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).
B.khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).
C.khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).
D.khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).
Câu hỏi 16:

Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 0,5. Khối lượng mol của khí A là:

A.33
B.34
C.68
D.34,5
Câu hỏi 17:

Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là:

A.CO2, CH4, NH3
B.CO2, H2O, CH4, NH3
C.CO2, SO2, N2O
D.N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3
Câu hỏi 18:

Có thể thu khí N2 bằng cách nào

A.Đặt đứng bình.
B.Đặt úp bình.
C.Đặt ngang bình.
D.Cách nào cũng được.
Câu hỏi 19:

1 nguyên tử cacrbon bằng bao nhiêu amu?

A.18 amu.
B.16 amu.
C.14 amu.
D.12 amu.
Câu hỏi 20:

Thể tích mol của Ethanol là bao nhiêu?

A.57,5 cm3/mol.
B.75,5 cm3/mol
C.55,7 cm3/mol.
D.77,5 cm3/mol
Câu hỏi 21:

Thể tích mol của Đồng (copper) là bao nhiêu?

A.2,7 cm3/mol.
B.6,4 cm3/mol.
C.5,2 cm3/mol.
D.7,2 cm3/mol.
Câu hỏi 22:

Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là:

A.NO2
B.CO2
C.NH3
D.NO
Câu hỏi 23:

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?

A.24,97 lít
B.27,94 lít
C.24,79 lít
D.27,49 lít
Câu hỏi 24:

Số Avogadro kí hiệu là gì?

A.6,022.1023 kí hiệu là NA
B.6,022.1022 kí hiệu là NA
C.6,022.1023 kí hiệu là N
D.6,022.1022 kí hiệu là N
Câu hỏi 25:

Khối lượng mol kí hiệu là gì?

A.N.
B.M.
C.Ml.
D.Mol.
Nộp bài
00:00
Bắt đầu
vnstorage
Đang tải data ...